Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 23
Hôm nay 49
Hôm qua 20
Trong tuần 163
Trong tháng 287
Tổng cộng 17,801

Xe đầu kéo Faw nhập khẩu nguyên chiếc, tiết kiệm nhiên liệu, giá rẻ, xe giao ngay

Mô tả: Xe đầu kéo Faw nhập khẩu nguyên chiếc, tiết kiệm nhiên liệu, giá rẻ, xe giao ngay
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 50.000 km
Xuất xứ: FAW
Ngày đăng: 10-08-2014

Chi tiết sản phẩm

 Được biết, Quý Công ty là một doanh nghiệp lớn và có uy tính hoạt động trong lĩnh vực vận tải, giao nhận hàng hóa. Chúng tôi xin trân trọng chào hàng đến Quý Công ty 03 loại sản phẩm xe đầu kéo với các đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe như sau:

I. XE ĐẦU KÉO 4x2, 240 PS

 

Model

CA4163P1K2EA82

Công thức bánh xe

4x2 Tractor

Số người cho phép chở

3

Cabin

J5

Tự trọng

6.410 kg  

Tải trọng

9.845 kg

Tổng trọng lượng kéo

16.450 kg

Trọng tải phân bố lên các trục (không tải)

trục trước/trục sau

3775/2405

Trọng tải phân bố lên các trục (đầy tải)

trục trước/trục sau

5510/10980

Chiều dài cơ sở

3400 mm

Vệt bánh xe trước

1914 mm

Vệt bánh xe sau

1847 mm

 

Dài

5705 mm

Kích thước xe

Rộng

2493 mm

 

Cao

3450 mm

Vận tốc tối đa

90 km/h

Khả năng leo dốc tối đa

29,7%

Góc thoát trước/sau

21°/37°

Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất

226 mm

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

23 – 27 L

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

12.6 m

 

Model

CA6DE3-24E3F

 

Kiểu động cơ

Động cơ diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp, EURO III

Động cơ

Công suất

179kw - 240ps (2300 r/min)

 

Momen xoắn

770 N.m  (1400r/min)

 

Dung tích xi lanh

6.618L

Thùng nhiên liệu

300L

Đĩa kéo

Ф50

Ly hợp

ф430, kiểu đơn, dạng khô

Hộp số

8JS118, Tám số tiến, một số lùi

Tỉ số truyền: i1=11.40, i2=7.94, i3=5.63, i4=4.06, i5=2.81, i6=1.96, i7=1.39, i8 =1.000; ir111.35 

Tay lái

Có trợ lực, tỉ số truyền 20.5

Tỷ số truyền cầu sau

Cast housing, Hub-reduction; ratio: 4.875

Hệ thống phanh

Phanh hơi đường ống kép, phanh lốc kê, có hệ thống phanh động cơ

Qui cách lốp

11.00R20

BÁO GIÁ

Model

Đơn giá VNĐ (đã có VAT)

CA4163P1K2EA82

670.000.000

(Bằng chữ: ………………………………….. VNĐ/01 xe)

 

 

II. ĐẦU KÉO 6x4, 350 PS

Model

CA4250P66K2T1AE

Công thức bánh xe

6x4 Tractor

Tự trọng

8.805kg  

Cầu trước: 4550 kg

Cầu sau: 4255 kg

Tải trọng

25.000kg

Cầu trước: 7.000 kg

Cầu sau: 18.000 kg

Tổng trọng lượng kéo

40.000 Kg

Chiều dài cơ sở

3450+1350 mm

Vệt bánh xe trước

2050 mm

Vệt bánh xe sau

1830 mm

 

Dài

7160 mm

Kích thước xe

Rộng

2495 mm

 

Cao

3600 mm

Vận tốc tối đa

100 km/h

Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất (đầy tải)

trục trước: 285 mm ; trục sau: 220 mm

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

15 m

 

Model

CA6DL2-35E3F

 

Kiểu động cơ

Động cơ diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp

Động cơ

Công suất

261 Kw – 350ps (2100r/min)

 

Momen xoắn

1450 N.m  (1400r/min)

 

Dung tích xi lanh

8.6L

Ly hợp

ф430, kiểu đơn, dạng khô

Hộp số

Model: CA10TA160M

Tỉ số truyền: i1=14.734i2=11.000  i3=8.166i4=6.003, i5=4.464i6=3.301,  i7=2.464i8=1.830i9=1.345,  i10=1 iR1=15.098,  iR2=3.382

Tay lái

Có trợ lực

Tỷ số truyền cầu sau

Single reduction; ratio: 4.444

Qui cách lốp

11.00R20

BÁO GIÁ

Model

Đơn giá VNĐ (đã có VAT)

CA4250P66K2T1AE

1.050.000.000

(Bằng chữ: ……………………………………………. VNĐ/01 xe)

 

III. ĐẦU KÉO 6x4, 390PS

Model

CA4250P66K24T1A1E

Công thức bánh xe

6x4 Tractor

Tự trọng

9.800kg

Cầu trước: 5250 kg

Cầu sau: 4550 kg

Tải trọng

25.000kg

Cầu trước: 7.000 kg

Cầu sau: 18.000 kg

Tổng trọng lượng kéo

39.005 Kg

Chiều dài cơ sở

3450+1350 mm

Vệt bánh xe trước

2050 mm

Vệt bánh xe sau

1830 mm

 

Dài

7190 mm

Kích thước xe

Rộng

2495 mm

 

Cao

3560 mm

Vận tốc tối đa

125 km/h

Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất (đầy tải)

trục trước: 285 mm ; trục sau: 220 mm

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

15 m

 

Model

CA6DM2-39E3F

 

Kiểu động cơ

Động cơ diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp

Động cơ

Công suất

290 Kw – 390ps (1900 r/min)

 

Momen xoắn

1750 N.m  (1400 r/min)

 

Dung tích xi lanh

11.04L

Ly hợp

ф430, kiểu đơn, dạng khô

Hộp số

Model: CA12TAX190M

Tỉ số truyền: i1=12.158i2=9.435  i3=7.349i4=5.77i5=4.464 i6=3.493i7=2.724i8=2.114i9=1.646i10=1.293i11=1, i12=0.783,   iR1=11.816, iR2=2.647

Tay lái

Có trợ lực

Tỷ số truyền cầu sau

Single reduction; ratio: 5.128

Qui cách lốp

11.00R20

BÁO GIÁ

Model

Đơn giá VNĐ (đã có VAT)

CA4250P66K24T1A1E

1.115.000.000

(Bằng chữ: ……………………………………. VNĐ/01 xe)

 

Ghi chú:

- Giá trên là giá xe tháng 08/2012 của FAW Việt Nam;

            - Địa điểm giao xe: tại Hà Nội hoặc Hưng Yên;

            - Bảo hành: theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất;

LIÊN HỆ: Xin liên hệ để có giá tốt nhất tại thời điểm mua xe 

Mobile: 0972.248.815 (Mr.Quý)

Email: nguyenvanquy1101@gmail.com

Trân trọng cảm ơn